0916292292
 
  • Toyota Bắc Ninh

Toyota Fortuner 2.4L AT 4x2 2023 máy dầu số tự động: Chiếc SUV "chân ái" đáng đồng tiền bát gạo.

Trong số 7 phiên bản xe Toyota Fortuner, phiên bản Fortuner 2.4L AT 4x2 máy dầu số tự động là phiên bản được nhiều khách hàng có điều kiện quan tâm, bởi với giá bán chỉ nhỉnh hơn một chút so với xe Fortuner bản tiêu chuẩn, nhưng chiếc xe này lại được trang bị nhiều tiện nghi tốt hơn.


Với giá bán từ 1 tỷ 118 triệu đồng, cùng thiết kế thể thao hầm hố, nội thất tiện nghi cao cấp, xe Fortuner 7 chỗ 2.4L AT 4x2 này sẽ trở thành chiếc xe chuẩn “chân ái” cho nhiều gia đình trẻ trong năm 2023 sắp tới.


Hãy cùng Toyota Bắc Ninh khám phá chi tiết: Thông số kỹ thuật, giá lăn bánh, thiết kế ngoại thất, nội thất, động cơ và khả năng vận hành của chiếc xe này. Liệu đây có trở thành chiếc xe SUV đáng mua nhất cho gia đình bạn hay không nhé?


Liệu chiếc SUV Fortuner 2.4L AT 4x2 có trở thành chân ái của bạn?
Liệu chiếc SUV Fortuner 2.4L AT 4x2 có trở thành chân ái của bạn?

Nội dung bài viết

  1. Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4L AT 4x2

  2. Giá xe Toyota Fortuner 2.4L AT 4x2 máy dầu

  3. Những nâng cấp nổi bật

  4. Thiết kế ngoại thất

  5. Thiết kế nội thất rộng rãi cao cấp

  6. Trang bị tiện nghi đầy đủ

  7. Động cơ - Vận hành và cảm giác lái

  8. Trang bị an toàn đầy đủ


1. Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2.4L AT 4x2 máy dầu


Trước tiên, hãy cùng xem xét thông số kỹ thuật của chiếc xe này thông qua bảng chi tiết thông số kỹ thuật dưới đây.


Thông số kỹ thuật xe Fortuner 2.4L AT 4x2

Thông số kỹ thuật

Thông số

Số chỗ ngồi

07

Kiểu xe

SUV

Xuất xứ

Lắp ráp trong nước

Kích thước DxRxC

4795 x 1855 x 1835 mm

Không tải/toàn tải

1985/2605 kg

Chiều dài cơ sở

2745 mm

Động cơ

2GD-FTV (2.4L), 4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích công tác

2,393cc

Loại nhiên liệu

Diesel

Dung tích bình nhiên liệu

80 lít

Công suất cực đại

147 mã lực tại 3400 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

400 Nm tại 1600 vòng/phút

Hộp số

Tự động 6 cấp

Hệ dẫn động

Cầu sau

Treo trước/sau

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Phụ thuộc, liên kết 4 điểm

Phanh trước/sau

Đĩa tản nhiệt/đĩa

Trợ lực lái

Thủy lực biến thiên theo tốc độ

Cỡ mâm

17 inch