BẢNG GIÁ XE TOYOTA BẮC NINH
Bảng giá các dòng xe Toyota đang được phân phối chính hãng tại Toyota Bắc Ninh
Alphard Luxury
- Số chỗ ngồi: 7 chỗ
- Loại xe: Đa dụng
- Nhiên liệu: Xăng
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Động cơ: Xăng dung tích 3456 cc
Avanza Premio
-
Số chỗ ngồi: 7 chỗ
-
Loại xe: Đa dụng
-
Nhiên liệu: Xăng
-
Xuất xứ: Indonesia
-
Động cơ: Xăng dung tích 1496 cc
Toyota Innova
- Số chỗ ngồi: 8 chỗ
- Loại xe: Đa dụng
- Nhiên liệu: Xăng/ Hybrid
- Xuất xứ: Indonesia
- Động cơ: M20A-FKS 2.0, Xăng+Điện
Toyota Innova Cross 2023
-
Số chỗ ngồi: 8 chỗ
-
Kiểu dáng: Đa dụng (MPV)
-
Nhiên liệu: Xăng/ Hybrid
-
Xuất xứ: Nhập khẩu Indonesia
-
Động cơ: M20A-FKS 2.0, Xăng+Điện
-
Hộp số: Số tự động vô cấp CVT
Toyota Yaris Cross
-
Số chỗ ngồi: 5 chỗ
-
Kiểu dáng: SUV
-
Nhiên liệu: Xăng/ Hybrid
-
Xuất xứ: Nhập khẩu Indonesia
-
Động cơ: 2NR-VEX (1.5L)
-
Hộp số: Số tự động vô cấp CVT
Land Cruiser Prado
-
Động cơ: 2TR-FE
-
Hộp số: 6AT
-
Công suất: 164/5200
-
Hệ dẫn động: 4WD
-
Mô men xoắn: 246/3900
-
Số chỗ ngồi: 7 chỗ
Toyota Fortuner
-
Dòng xe: Toyota Fortuner
-
Đời xe: 2024
-
Kiểu xe: Đa dụng thể thao
-
Số chỗ ngồi: 7 chỗ
-
Nhiên liệu: Dầu/ Xăng
-
Xuất xứ: Việt Nam/ Nhập khẩu
-
Động cơ: 2GD-FTV (2.4L), 2TR-FE (2.7L), 1GD-FTV (2.8L)
-
Hộp số: 6AT/MT
-
Công suất: 147/3400, 164/5200, 201/3400
Toyota Raize
-
Kích thước DxRxC (mm): 4030x 1710x 1605
-
Chiều dài cơ sở (mm): 2525
-
Động cơ: Xăng, 1KR-VET, 1.0L, i3, turbo
-
Dung tích công tác: 1.0L
-
Công suất cực đại (mã lực): 98/ 6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm): 140/2400- 4000
-
Hộp số: Số tự động D-CVT
-
Treo trước/sau: Macpherson/tay đòn kép
Toyota Corolla Altis 1.8V
-
Dòng xe: Toyota Corolla Altis
-
Đời xe: 2025
-
Kiểu xe: Sedan
-
Số chỗ ngồi: 5
Toyota Altis Hybrid
-
Dòng xe: Toyota Corolla Altis Hybrid 2024
-
Đời xe: 2025
-
Kiểu xe: Sedan
-
Số chỗ ngồi: 5
Toyota Altis 1.8G
-
Dòng xe: Toyota Corolla Altis
-
Đời xe: 2025
-
Kiểu xe: Sedan
-
Số chỗ ngồi: 5
Corolla Cross 1.8HV
-
Sỗ chỗ ngồi: 5
-
Dòng xe: SUV
-
Động cơ: 2ZR-FXE
-
Hộp số: Tự động vô cấp CVT
-
Nhiên liệu: Xăng + Điện
-
Nguồn gốc: Nhập khẩu Thái Lan
Toyota Cross 1.8V
-
Phiên bản: Toyota Cross 1.8V 2025
-
Dòng xe: Toyota Corolla Cross Kiểu dáng: SUV đa dụng thể thao
-
Số chỗ ngồi: 5 chỗ
-
Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan
-
Nhiên liệu: Xăng
-
Đời xe: 2025
-
Hộp số: Tự động vô cấp CVT
Toyota Cross 1.8G 2023
-
Phiên bản: Toyota Cross 1.8G
-
Dòng xe: Toyota Corolla Cross 2023
-
Kiểu dáng: SUV đa dụng thể thao
-
Số chỗ ngồi: 5 chỗ
-
Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan
-
Nhiên liệu: Xăng
-
Đời xe: 2023
-
Hộp số: Tự động vô cấp CVT
Toyota Wigo G
-
Dòng xe: Toyota Wigo
-
Đời xe: 2025
-
Kiểu xe: Hatchback
-
Số chỗ ngồi: 5
-
Nhiên liệu: Xăng
-
Xuất xứ: Indonesia
Toyota Wigo E
-
Dòng xe: Toyota Wigo
-
Đời xe: 2025
-
Kiểu xe: Hatchback
-
Số chỗ ngồi: 5
-
Nhiên liệu: Xăng
-
Xuất xứ: Indonesia
Veloz Cross CVT (Bản thường)
-
Tên xe: Toyota Veloz Cross (Bản thường)
-
Kiểu xe: MPV
-
Nguồn gốc: Nhập khẩu
-
Số chỗ ngồi: 7 chỗ
Veltoz TOP
-
Tên xe: Toyota Veloz Cross TOP 2025
-
Kiểu xe: MPV
-
Nguồn gốc: Nhập khẩu
-
Số chỗ ngồi: 7 chỗ
Toyota Vios 1.5E CVT
-
Kích thước DxRxC (mm): 4425 x 1730 x 1475 mm
-
Chiều dài cơ sở (mm): 2550 mm
-
Động cơ: 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng
-
Dung tích công tác: 1.496cc
-
Công suất cực đại (mã lực): 107
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm): 140 Nm
-
Hộp số: Tự động CVT
-
Treo trước/sau: Độc lập Macpherson/dầm xoắn
Toyota Vios 1.5E MT
-
Kích thước DxRxC (mm): 4425 x 1730 x 1475 mm
-
Chiều dài cơ sở (mm): 2550 mm
-
Động cơ: 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng
-
Dung tích công tác: 1.496cc
-
Công suất cực đại (mã lực): 107
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm): 140 Nm
-
Hộp số: Tự động CVT
-
Treo trước/sau: Độc lập Macpherson/dầm xoắn
Toyota Vios 1.5G CVT
-
Số chỗ ngồi : 5 chỗ
-
Kiểu dáng: Sedan
-
Động cơ: 2NR-FE
-
Dung tích xylanh: 1496
-
Công suất tối đa: 79/6000
-
Hộp số: Tự động CVT/ Số sàn
Camry Hybrid TOP 2025
-
Kích thước DxRxC (mm): 4885 x 1840 x 1445
-
Chiều dài cơ sở (mm): 2825
-
Động cơ: A25A-FKS, van biến thiên VVT-iE
-
Dung tích công tác: 2.5L
-
Công suất cực đại (mã lực): 154(207)/ 6600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm): 250/ 5000
-
Hộp số: Tự động 8 cấp E-CVT
-
Treo trước/sau: Macpherson/tay đòn kép
Camry Hybrid MID 2025
-
-
Kích thước DxRxC (mm): 4885 x 1840 x 1445
-
Chiều dài cơ sở (mm): 2825
-
Động cơ: A25A-FKS, van biến thiên VVT-iE
-
Dung tích công tác: 2.0L
-
Công suất cực đại (mã lực): 154(207)/ 6600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm): 250/ 5000
-
Hộp số: Tự động 8 cấp
-
Treo trước/sau: Macpherson/tay đòn kép
-
Camry 2.0Q 2025
-
Kích thước DxRxC (mm): 4915 x 1840 x 1445
-
Chiều dài cơ sở (mm): 2825
-
Động cơ: M20A-FKS
-
Dung tích công tác: 2.0L
-
Công suất cực đại (mã lực): 127(170)/ 6600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm): 206/ 4400-4900
-
Hộp số: Tự động 8 cấp
-
Treo trước/sau: Macpherson/tay đòn kép
Camry 2.0G 2023
-
Kích thước DxRxC (mm): 4885 x 1840 x 1445
-
Chiều dài cơ sở (mm): 2825
-
Động cơ: DOHC, 16 van, VVT-iW
-
Dung tích công tác: 2.0L
-
Công suất cực đại (mã lực): 165
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm): 199
-
Hộp số: Tự động 6 cấp
-
Treo trước/sau: Macpherson/tay đòn kép














